S1 · Stainless Fasteners
Kính dán inox (316, danh sách các chất liệu, mã vật liệu và điều kiện giới hạn)
Xem các chất liệu, mã vật liệu và điều kiện giới hạn liên quan đến kính dán inox: 5 trường hợp công việc điển hình, bao gồm mã vật liệu, kích thước, nguyên nhân thất bại và tiêu chuẩn.
Danh sách lựa chọn cho 5 vị trí
| Vị trí / Đơn vị | Mã số đề xuất | Kích thước / Độ dày | Bề mặt | Thất bại chủ yếu | Đề xuất tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| Kẹp đai góc (thân đầy lỗ) | A2-70/A4-70/A4-80/D4-70/D4-80/D6-70/D6-80 | M1.6–M64 | A2-70/A4-70 ≥700MPa;A4-80 ≥800MPa | A2-70/A4-70 ≥450MPa | A2 cho không khí thông thường/trong nhà; A4 cho ion clo/chi co/bi công nghiệp; D4/D6 nhóm thép có tính chống ăn mòn, tương đương hoặc tốt hơn với A4 và chịu lực cao hơn |
| Súng vít hình chữ nhật 6 cạnh phẳng | A2-70/A4-70/A4-80 | M3–M16 | Trong cùng nhóm và cùng cấp độ | Trong cùng nhóm và cùng cấp độ | Được thiết kế với khả năng chịu tải thấp |
| Động cơ | A2-50/A2-70/A4-50/A4-70/A4-80/D4/D6 | M2–M68 phẳng nhám; M8×1–M72×6 nhỏ gọn | Theo Nhóm/Bậc | Theo Nhóm/Bậc | Kích thước vít dài / Vít toàn bộ lỗ A4-80 |
| Đế ngoài cho kínhBán hàng, KẹpBán cột | S31608(316) | Diameter ≥ 6mm | Theo JGJ 133 cho hiệu suất cắm vít | — | Áp dụng A4-70 và trên ngoài trời; A2-70 trong nhà |
| Kính cường độ duplex cho buồng đốt (bao gồm pack dự trữ) | QD2001/D4/D6 | M6-M12 phổ biến | Theo nhóm D | Điều chỉnh cường độ uốn | Khử oxy hóa và cứng; chú ý đếnPhân hóa và ăn mòn |
Trong bảngKhối lượng tiêu chuẩnĐặt hàng rõ điều kiện sử dụng, bạn sẽ tiết kiệm được thời gian hơn khi chỉ định loại thép.
Chọn nguyên liệu
- Nguyên liệu phổ biến nhất trong ngành là 316 (1) —— số lượng bộ phận liên quan được sử dụng làm điểm khởi đầu cho báo giá và dự trữ.
Câu hỏi thường gặp
Chọn thép không gỉ: A2-70/A4-70/A4-80/D series hay các tiêu chuẩn mới dùng nhiều nhất?
Theo số lượng, Loại thép 316 xuất hiện nhiều nhất, Đơn vị cụ thể vẫn cần xem môi trường và nhiệt độ
Loại phần tử nào hay gặp vấn đề?
Theo mô tả lỗi, thường là "bolts góc (full-threaded)": A2-70/A4-70 ≥450MPa; khuyến nghị mãMã sốA2-70/A4-80/D4-70/D4-80/D6-70/D6-80, kích thước M1.6–M64., Đối với điều kiện này, nên nói rõ độ pha loãng, nhiệt độ và phương pháp rửa trong giai đoạn thiết kế bản vẽ.
Materi có liên quan và ngành hàng kế cận
Flange thép duplex với van lọc cho nước đạm: 2205/2507 biên giới áp suất- nhiệt độDuplex Flange & DesalinationVan tải thiết bị y tế / van sạch: ASME BPE, Ra và biên giới nhiệt độSanitary ValvesHóa chất gây oxy hóa và stress hydrogen sulfid: Biên giới thời gian-concentrationsSensitization & Chloride SCC
