304 Dished End & Tank Circle
304 Dished End & Tank Circle · Grade 304 · Thickness 2–6 mm · Width ≤ 1500 mm · Surface No.1 / 2B

Specifications
| Product code | ss-dc-head-304 |
| Grade | 304 |
| Thickness | 2.00 – 6.00 mm |
| Width | ≤ 1500.0 mm |
| Surface | No.1 / 2B |
| Form | Circle |
| Standard | ASTM A240 |
| MOQ | 2 t |
Available grades: 304
Available specifications and processing
- Surface: 2B · BA · No.1 · No.4 · HL · 8K · embossed on request
- Processing: slitting · cut-to-length · brushing · PVC film · laser / waterjet · cut rings
- Standards: ASTM A240 · EN 10088-2 · JIS G4304/4305 · GB/T 3280
- Packing: wooden or steel pallet, edge protector, PVC film on request
- Documents: EN 10204 3.1 mill certificate · certificate of origin · third-party inspection report
Standard ranges above; the contract and technical agreement prevail.
Ứng dụng điển hình
Dưới đây là nơi vật liệu này thực sự được sử dụng — các bộ phận cụ thể, không chỉ là ngành công nghiệp. Hãy so sánh với điều kiện phục vụ của bạn, hoặc gửi cho chúng tôi môi trường sử dụng và chúng tôi sẽ tư vấn.
- Đầu bình — phôi cho đầu elip và đầu lồi
- Đáy bồn — nắp đáy bồn chứa, bồn lên men và bồn nước
- Bình thể tích lớn — tấm đáy liền khối trong phạm vi 1–2 m
Câu hỏi thường gặp về lựa chọn
- Nguyên liệu đầu bình yêu cầu gì?
- Độ dẻo tốt và dung sai độ dày đồng đều — thường là 304 / 316L. Vật liệu sau đó được dập xoay hoặc ép, vì vậy độ lệch âm về độ dày phải được giữ chặt hơn so với tấm thông thường.
- Quý khách có thể cung cấp quá khổ không?
- Vượt quá chiều rộng tiêu chuẩn cần hàn hoặc nguyên liệu rộng hơn; hãy gửi đường kính đầu bình và quy trình tạo hình để đánh giá.
Other sizes in this category
Need a price for 304 Dished End & Tank Circle?
Please provide thickness, width, quantity and destination port. We reply within 24 hours.

